防
フ丨丶一フノ
6
个
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防).
Thành phần cấu tạo
防
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Phòng ngừa
Ví dụ (5)
我们需要采取措施预防疾病。
Chúng ta cần thực hiện các biện pháp để phòng ngừa bệnh tật.
We need to take measures to prevent disease.
戴上口罩可以防止病毒传播。
Đeo khẩu trang có thể phòng ngừa sự lây lan của virus.
Wearing a mask can prevent the virus from spreading.
警方提醒市民要注意防范网络诈骗。
Cảnh sát nhắc nhở người dân cần chú ý phòng ngừa lừa đảo trên mạng.
The police reminded citizens to be on guard against online fraud.
秋季干燥,大家一定要注意防火。
Mùa thu hanh khô, mọi người nhất định phải chú ý phòng cháy.
Autumn is dry, so everyone must be careful to prevent fires.
出门在外,防人之心不可无。
Đi ra ngoài xã hội, không thể không có tâm đề phòng người khác.
When you're away from home, you must not let down your guard against others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây