倣
ノ丨丶一フノ
6
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Con người (亻) chăm chú quan sát rồi phóng theo (放) từng cử chỉ của bậc thầy để học hỏi, nghĩa là bắt chước, mô phỏng (倣).
Thành phần cấu tạo
倣
Bắt chước; noi theo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
放
Chữ Phóng
Phóng theo, làm theo khuôn mẫu (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bắt chước; noi theo
Ví dụ (5)
孩子们常常模倣大人的动作。
Trẻ em thường bắt chước hành động của người lớn.
Children often imitate adults' actions.
他的成功经验值得我们倣效。
Kinh nghiệm thành công của anh ấy đáng để chúng ta noi theo.
His successful experience is worth emulating.
老师让学生们倣写一篇短文。
Giáo viên yêu cầu học sinh viết một bài văn ngắn bắt chước theo bài mẫu.
The teacher asked the students to copy a short essay.
这件艺术品是倣造古代风格制作的。
Tác phẩm nghệ thuật này được chế tác bắt chước theo phong cách thời cổ đại.
This artwork was made in imitation of an ancient style.
我们不应该盲目地倣效别人。
Chúng ta không nên mù quáng bắt chước người khác.
We should not blindly imitate others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây