ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纺
fǎng
Quay sợi
Hán việt: phưởng
フフ一丶一フノ
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Người thợ dệt khéo léo kéo những sợi tơ tằm (纟) xoay đều theo một phương hướng nhất định (方) để xe chỉ và quay sợi (纺).

Thành phần cấu tạo

纺
fǎng
Quay sợi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Quay sợi
Ví dụ (5)
nǎinai奶奶zài在yuànzi院子lǐ里yòng用gǔlǎo古老de的fǎng纺chē车fǎng纺xiàn线。
Bà nội đang dùng chiếc xa quay sợi cổ để quay chỉ trong sân.
Grandma is spinning yarn with an old-fashioned spinning wheel in the yard.
fǎngzhī纺织gōngyè工业shì是zhè这gè个guójiā国家de的zhòngyào重要zhīzhù支柱。
Công nghiệp dệt may là trụ cột quan trọng của quốc gia này.
The textile industry is an important pillar of this country.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂yǐnjìn引进le了xiānjìn先进de的fǎng纺shā纱shèbèi设备。
Nhà máy này đã đưa vào sử dụng thiết bị quay sợi tiên tiến.
This factory has introduced advanced spinning equipment.
tā她xuéhuì学会le了rúhé如何yòng用miánhua棉花fǎng纺xiàn线。
Cô ấy đã học được cách dùng bông để quay sợi.
She learned how to spin cotton into yarn.
zhè这shì是yì一jiā家zhuānmén专门shēngchǎn生产gāojí高级máo毛fǎng纺chǎnpǐn产品de的qǐyè企业。
Đây là một doanh nghiệp chuyên sản xuất các sản phẩm len sợi cao cấp.
This is a company specializing in the production of high-end woolen textiles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây