纺
フフ一丶一フノ
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Người thợ dệt khéo léo kéo những sợi tơ tằm (纟) xoay đều theo một phương hướng nhất định (方) để xe chỉ và quay sợi (纺).
Thành phần cấu tạo
纺
Quay sợi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Quay sợi
Ví dụ (5)
奶奶在院子里用古老的纺车纺线。
Bà nội đang dùng chiếc xa quay sợi cổ để quay chỉ trong sân.
Grandma is spinning yarn with an old-fashioned spinning wheel in the yard.
纺织工业是这个国家的重要支柱。
Công nghiệp dệt may là trụ cột quan trọng của quốc gia này.
The textile industry is an important pillar of this country.
这家工厂引进了先进的纺纱设备。
Nhà máy này đã đưa vào sử dụng thiết bị quay sợi tiên tiến.
This factory has introduced advanced spinning equipment.
她学会了如何用棉花纺线。
Cô ấy đã học được cách dùng bông để quay sợi.
She learned how to spin cotton into yarn.
这是一家专门生产高级毛纺产品的企业。
Đây là một doanh nghiệp chuyên sản xuất các sản phẩm len sợi cao cấp.
This is a company specializing in the production of high-end woolen textiles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây