ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
混纺
hùnfǎng
Dệt pha
Hán việt: hỗn phưởng
—

Gợi nhớ

Từ "混纺" (hùnfǎng) mang nghĩa "Dệt pha", kết hợp bởi 混 (hùn / hún - hỗn): "trộn" + 纺 (fǎng - phưởng): "Quay sợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 混: Nước (氵) chảy lẫn vào đám côn trùng (昆) thì rất Hỗn (混) tạp. • Chữ 纺: Người thợ dệt khéo léo kéo những sợi tơ tằm (纟) xoay đều theo một phương hướng nhất định (方) để xe chỉ và quay sợi (纺).

Thành phần cấu tạo

混纺
hùnfǎng
Dệt pha
混
hùn / hún • hỗn
trộn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)
纺
fǎng • phưởng
Quay sợi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dệt pha
Ví dụ (3)
mián棉dí涤hùnfǎng混纺miànliào面料jì既bǎoliú保留le了mián棉de的shūshìxìng舒适性,yòu又jùyǒu具有dílún涤纶de的kàngzhòu抗皱xìng性。
Vải pha cotton-poly vừa giữ được sự thoải mái của cotton, vừa có tính chống nhăn của polyester.
Cotton-polyester blended fabric retains the comfort of cotton while offering the wrinkle resistance of polyester.
wǒmen我们gōngsī公司zhǔyào主要shēngchǎn生产gāodàng高档yángmáo羊毛yǔ与zhēn真sī丝hùnfǎng混纺de的miànliào面料。
Công ty chúng tôi chủ yếu sản xuất vải pha len cừu và lụa tơ tằm cao cấp.
Our company mainly produces high-end wool and silk blended fabrics.
shuǐxǐbiāo水洗标shàng上bìxū必须xiěmíng写明gè各zhǒng种hùnfǎng混纺xiānwéi纤维de的jùtǐ具体bǎi百fēn分bǐ比hánliàng含量。
Trên mác giặt bắt buộc phải ghi rõ tỷ lệ phần trăm cụ thể của các loại xơ pha dệt.
The wash label must clearly state the specific percentage content of various blended fibers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây