ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
混浊
hùnzhuó
đục, vẩn đục, ô trọc, không trong, khàn (giọng).
Hán việt: hỗn trọc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "混浊" (hùnzhuó) mang nghĩa "đục", kết hợp bởi 混 (hùn / hún - hỗn): "trộn" + 浊 (zhuó - trọc): "Đục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 混: Nước (氵) chảy lẫn vào đám côn trùng (昆) thì rất Hỗn (混) tạp. • Chữ 浊: Dòng nước trong (氵) khi có đàn côn trùng, sâu bọ (虫) quẫy đạp dưới đáy liền trở nên vẩn đục, lẫn tạp chất (浊).

Thành phần cấu tạo

混浊
hùnzhuó
đục
混
hùn / hún • hỗn
trộn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)
浊
zhuó • trọc
Đục
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đục, vẩn đục, ô trọc, không trong, khàn (giọng).
Ví dụ (5)
bàoyǔ暴雨guòhòu过后,héshuǐ河水biànde变得fēicháng非常hùnzhuó混浊。
Sau trận mưa bão, nước sông trở nên vô cùng vẩn đục.
After the heavy rain, the river water became very muddy.
fángjiān房间lǐ里yānwù烟雾liáorào缭绕,kōngqì空气shífēn十分hùnzhuó混浊。
Trong phòng khói thuốc lượn lờ, không khí rất ngột ngạt (vẩn đục).
The room was filled with smoke, and the air was very hazy.
lǎorén老人de的yǎnjing眼睛yǒuxiē有些hùnzhuó混浊,kàn看bù不qīng清dōngxi东西。
Mắt của cụ già hơi đục (lờ đờ), không nhìn rõ đồ vật.
The old man's eyes were somewhat cloudy, and he couldn't see clearly.
yúgāng鱼缸lǐ里de的shuǐ水hùnzhuó混浊le了,gāi该huànshuǐ换水le了。
Nước trong bể cá đục rồi, đến lúc phải thay nước rồi.
The water in the fish tank has turned cloudy; it's time to change it.
yóuyú由于wūrǎn污染,zhèlǐ这里de的kōngqì空气biànde变得rìyì日益hùnzhuó混浊。
Do ô nhiễm, không khí ở đây ngày càng trở nên ô trọc.
Because of pollution, the air here has become increasingly murky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây