ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浊
zhuó
Đục; lẫn tạp chất
Hán việt: trọc
丶丶一丨フ一丨一丶
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Dòng nước trong (氵) khi có đàn côn trùng, sâu bọ (虫) quẫy đạp dưới đáy liền trở nên vẩn đục, lẫn tạp chất (浊).

Thành phần cấu tạo

浊
zhuó
Đục; lẫn tạp chất
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đục; lẫn tạp chất
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条hé河de的shuǐ水hěn很húnzhuó浑浊。
Nước của con sông này rất đục.
The water in this river is very muddy.
fángjiān房间lǐ里de的kōngqì空气shífēn十分wū污zhuó浊。
Không khí trong phòng vô cùng ô trọc (vẩn đục).
The air in the room is extremely foul.
bàoyǔ暴雨guòhòu过后,shāngǔ山谷lǐ里yǒng涌chū出le了yì一gǔ股zhuó浊liú流。
Sau trận mưa to, trong thung lũng trào ra một dòng nước đục.
After the torrential rain, a muddy torrent surged out of the valley.
liánhuā莲花chū出yū淤ní泥ér而bù不rǎn染,xiàngzhēng象征zhe着zài在zhuó浊shì世zhōng中bǎochí保持chúnjié纯洁。
Hoa sen gần bùn mà chẳng hôi tanh, tượng trưng cho việc giữ gìn sự thuần khiết giữa thế gian ô trọc.
The lotus rises unstained from the mud, symbolizing purity in a corrupt world.
zhè这tái台guòlǜqì过滤器néng能yǒuxiào有效fēnlí分离qīng清zhuó浊。
Chiếc máy lọc này có thể phân tách hiệu quả phần trong và phần đục.
This filter can effectively separate clean from murky water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây