浊
丶丶一丨フ一丨一丶
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Dòng nước trong (氵) khi có đàn côn trùng, sâu bọ (虫) quẫy đạp dưới đáy liền trở nên vẩn đục, lẫn tạp chất (浊).
Thành phần cấu tạo
浊
Đục; lẫn tạp chất
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Đục; lẫn tạp chất
Ví dụ (5)
这条河的水很浑浊。
Nước của con sông này rất đục.
The water in this river is very muddy.
房间里的空气十分污浊。
Không khí trong phòng vô cùng ô trọc (vẩn đục).
The air in the room is extremely foul.
暴雨过后,山谷里涌出了一股浊流。
Sau trận mưa to, trong thung lũng trào ra một dòng nước đục.
After the torrential rain, a muddy torrent surged out of the valley.
莲花出淤泥而不染,象征着在浊世中保持纯洁。
Hoa sen gần bùn mà chẳng hôi tanh, tượng trưng cho việc giữ gìn sự thuần khiết giữa thế gian ô trọc.
The lotus rises unstained from the mud, symbolizing purity in a corrupt world.
这台过滤器能有效分离清浊。
Chiếc máy lọc này có thể phân tách hiệu quả phần trong và phần đục.
This filter can effectively separate clean from murky water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây