拙
一丨一フ丨丨フ丨
8
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) cứ loay hoay mãi mà sản phẩm làm ra (出) vẫn thô kệch thiếu khéo léo, biểu thị sự lóng ngóng, vụng về (拙).
Thành phần cấu tạo
拙
vụng về, lóng ngóng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
出
Xuất
Ra / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:vụng về, lóng ngóng
Ví dụ (5)
他的动作显得有些笨拙。
Động tác của anh ấy trông có vẻ hơi lóng ngóng.
His movements seemed somewhat clumsy.
他本想帮忙,结果却弄巧成拙。
Anh ấy vốn định giúp đỡ, kết quả lại thành ra khôn quá hóa vụng.
He meant to help, but ended up making things worse.
这个借口太拙劣了。
Cái cớ này quá vụng về rồi.
This excuse is too lame.
依我拙见,这件事还需要再考虑。
Theo thiển ý (ý kiến vụng về) của tôi, chuyện này vẫn cần phải xem xét lại.
In my humble opinion, this matter still needs further consideration.
他虽然头脑聪明,但在做手工方面却很手拙。
Anh ấy tuy đầu óc thông minh nhưng trong khoản làm đồ thủ công thì lại rất vụng về.
Although he is intelligent, he is quite clumsy with handicrafts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây