桌
丨一丨フ一一一丨ノ丶
10
张
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Chọn thớ gỗ tốt (木) đóng thành mặt phẳng cao ráo vượt trội (卓) để bày biện sách vở chính là chiếc bàn làm việc (桌).
Thành phần cấu tạo
桌
Bàn; bàn làm việc
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
桌
Dùng cho mâm cơm, bàn tiệc hoặc những người ngồi chung một bàn.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 桌 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一桌饭菜
Một bàn thức ăn

一桌酒席
Một bàn tiệc

一桌客人
Một bàn khách
Từ ghép (10)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bàn; bàn làm việc
Ví dụ (5)
书在桌子上。
Sách ở trên bàn.
The book is on the table.
这是一张木桌。
Đây là một chiếc bàn gỗ.
This is a wooden table.
他买了一张新书桌。
Anh ấy đã mua một chiếc bàn học mới.
He bought a new desk.
请把菜放在饭桌上。
Xin hãy để thức ăn lên bàn ăn.
Please put the dishes on the dining table.
我的办公桌很乱。
Bàn làm việc của tôi rất lộn xộn.
My desk is very messy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây