餐桌
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "餐桌" (cānzhuō) nghĩa là "Bàn ăn", ghép bởi: 餐 (cān): Bữa ăn + 桌 (zhuō): Bàn.
Thành phần cấu tạo
餐桌
Bàn ăn
歹
又
食
卓
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 餐桌
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bàn ăn
Ví dụ (3)
全家人围着餐桌吃饭。
Cả nhà quây quanh bàn ăn dùng bữa.
The whole family sat around the dining table to eat.
餐桌上摆满了菜。
Trên bàn ăn bày đầy món ăn.
The dining table is covered with dishes.
这张餐桌可以坐六个人。
Bàn ăn này có thể ngồi sáu người.
This dining table can seat six people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây