餐
丨一ノフ丶フ丶ノ丶丶フ一一丨ノ丶
16
顿
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐.
Thành phần cấu tạo
餐
Bữa ăn, thức ăn
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
餐
Dùng cho các bữa ăn hoặc số lần ăn.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 餐 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一餐饭
Một bữa cơm
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bữa ăn, thức ăn
Ví dụ (3)
今天的午餐很简单。
Bữa trưa hôm nay rất đơn giản.
Today's lunch is very simple.
这家餐厅很有名。
Nhà hàng này rất nổi tiếng.
This restaurant is very famous.
他每天只吃两餐。
Anh ấy mỗi ngày chỉ ăn hai bữa.
He only eats two meals a day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây