ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
餐
cān
Bữa ăn, thức ăn
Hán việt: xan
丨一ノフ丶フ丶ノ丶丶フ一一丨ノ丶
16
顿
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐.

Thành phần cấu tạo

餐
cān
Bữa ăn, thức ăn
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

餐cān

Dùng cho các bữa ăn hoặc số lần ăn.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 餐 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một bữa cơm
yì一cān餐fàn饭
Một bữa cơm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bữa ăn, thức ăn
Ví dụ (3)
jīntiān今天de的wǔcān午餐hěn很jiǎndān简单。
Bữa trưa hôm nay rất đơn giản.
Today's lunch is very simple.
zhè这jiā家cāntīng餐厅hěn很yǒumíng有名。
Nhà hàng này rất nổi tiếng.
This restaurant is very famous.
tā他měitiān每天zhǐ只chī吃liǎng两cān餐。
Anh ấy mỗi ngày chỉ ăn hai bữa.
He only eats two meals a day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây