ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
餐具
cānjù
Bộ đồ ăn, dụng cụ ăn uống
Hán việt: xan cụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "餐具" (cānjù) mang nghĩa "Bộ đồ ăn, dụng cụ ăn uống", kết hợp bởi 餐 (cān - xan): "Bữa ăn" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 餐: Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐. • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).

Thành phần cấu tạo

餐具
cānjù
Bộ đồ ăn, dụng cụ ăn uống
餐
cān • xan
Bữa ăn
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ đồ ăn, dụng cụ ăn uống
Ví dụ (3)
cānjù餐具yǐjīng已经bǎihǎo摆好le了。
Bộ đồ ăn đã được bày xong.
The tableware has already been set.
zhè这tàocān套餐jù具bāokuò包括dāo刀、chā叉hé和sháo勺。
Bộ dụng cụ ăn uống này gồm dao, nĩa và thìa.
This cutlery set includes a knife, a fork, and a spoon.
cānjù餐具yòngwán用完hòu后yào要xiāodú消毒。
Dụng cụ ăn uống dùng xong cần khử trùng.
Tableware should be sanitized after use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây