ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
餐具柜
cānjùguì
Tủ đựng bát đĩa
Hán việt: xan cụ quỹ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "餐具柜" (cānjùguì) nghĩa là "Tủ đựng bát đĩa", ghép bởi: 餐 (cān): Bữa ăn + 具 (jù): sở hữu + 柜 (guì): tủ.

Thành phần cấu tạo

餐具柜
cānjùguì
Tủ đựng bát đĩa
歹
又
食
目
八
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tủ đựng bát đĩa
Ví dụ (3)
cānjùguì餐具柜lǐ里fàng放zhe着pánzi盘子hé和bēizi杯子。
Trong tủ đựng bát đĩa có đĩa và cốc.
There are plates and cups in the sideboard.
tā她bǎ把cānjùguì餐具柜cā擦gānjìng干净le了。
Cô ấy lau sạch tủ đựng bát đĩa.
She wiped the sideboard clean.
cāntīng餐厅jiǎoluò角落yǒu有yí一gè个cānjùguì餐具柜。
Góc phòng ăn có một tủ đựng bát đĩa.
There is a sideboard in the corner of the dining room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây