书柜
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "书柜" (shūguì) mang nghĩa "Tủ sách", kết hợp bởi 书 (shū - thư): "sách" + 柜 (guì - quỹ): "tủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 柜: Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 书柜
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tủ sách
Ví dụ (3)
书柜里放满了小说。
Tủ sách đầy tiểu thuyết.
The bookcase is filled with novels.
这个书柜是木头做的。
Tủ sách này làm bằng gỗ.
This bookcase is made of wood.
他把书柜搬进书房。
Anh ấy chuyển tủ sách vào phòng đọc sách.
He moved the bookcase into the study.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây