柜
一丨ノ丶一フ一フ
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜).
Thành phần cấu tạo
柜
tủ, kệ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tủ, kệ
Ví dụ (5)
我的衣柜里有很多衣服。
Trong tủ quần áo của tôi có rất nhiều quần áo.
There are many clothes in my wardrobe.
把这些文件放在那个柜子里。
Hãy để những tài liệu này vào trong cái tủ kia.
Put these documents in that cabinet.
他买了一个新书柜。
Anh ấy đã mua một chiếc tủ sách mới.
He bought a new bookcase.
请到前面的柜台结账。
Vui lòng đến quầy phía trước để thanh toán.
Please go to the front counter to pay.
进门后请把鞋子放在鞋柜里。
Sau khi vào cửa, xin hãy để giày vào tủ giày.
After entering, please put your shoes in the shoe cabinet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây