碗柜
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "碗柜" (wǎnguì) mang nghĩa "Tủ bát", kết hợp bởi 碗 (wǎn - oản): "bát" + 柜 (guì - quỹ): "tủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 碗: Vật dụng làm từ chất đá sành sứ (石) có lòng uốn cong trũng xuống (宛) dùng để đựng cơm canh mỗi bữa, chính là cái bát (碗). • Chữ 柜: Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 碗柜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tủ bát
Ví dụ (3)
碗柜里放着干净的碗。
Trong tủ bát có những chiếc bát sạch.
There are clean bowls in the cupboard.
妈妈正在整理碗柜。
Mẹ đang sắp xếp tủ bát.
Mom is tidying up the cupboard.
这个碗柜靠近餐桌。
Tủ bát này ở gần bàn ăn.
This cupboard is close to the dining table.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây