文件柜
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "文件柜" (wénjiànguì) mang nghĩa "Tủ đựng giấy tờ", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 柜 (guì - quỹ): "tủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 柜: Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 文件柜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tủ đựng giấy tờ
Ví dụ (3)
文件柜里放着合同。
Trong tủ hồ sơ có hợp đồng.
Contracts are kept in the filing cabinet.
请把资料放进文件柜。
Hãy bỏ tài liệu vào tủ đựng giấy tờ.
Please put the documents into the filing cabinet.
这个文件柜有锁。
Tủ hồ sơ này có khóa.
This filing cabinet has a lock.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây