件
ノ丨ノ一一丨
6
条
HSK 2
Lượng từ
Gợi nhớ
Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).
Thành phần cấu tạo
件
Cái, chiếc, mảnh, việc...(Đơn vị đếm cho trang phục, vật dụng, sự việc)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
件
Dùng cho sự việc, hành lý, quần áo (thường là áo hoặc bộ trang phục), quà tặng, nhạc cụ, đồ vật...
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 件 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一件衬衫
Một chiếc áo sơ mi

两件衣服
Hai bộ quần áo

两件旗袍
Hai chiếc sườn xám

一件羽绒服
Một chiếc áo phao lông vũ

一件时装
Một bộ đồ thời trang

一件制服
Một bộ đồng phục

一件事情
Một sự việc

两件案件
Hai vụ án

几件工作
Vài công việc

一件标本
Một mẫu vật

一件乐器
Một nhạc cụ

几件工具
Vài món dụng cụ

一件工艺品
Một món đồ thủ công mỹ nghệ

一件往事
Một chuyện cũ

一件古董
Một món đồ cổ

一件武器
Một món vũ khí
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:chiếc, cái, món, kiện (lượng từ dùng cho quần áo phần thân trên, hành lý, quà tặng...).
Ví dụ (5)
这件衣服很漂亮。
Chiếc áo (bộ quần áo) này rất đẹp.
This piece of clothing is very beautiful.
我想买一件毛衣。
Tôi muốn mua một chiếc áo len.
I want to buy a sweater.
天冷了,多穿件衣服吧。
Trời lạnh rồi, mặc thêm chiếc áo vào đi.
It's getting cold, so put on one more layer of clothing.
我有三件行李要托运。
Tôi có 3 kiện hành lý cần ký gửi.
I have three pieces of luggage to check in.
这是送给你的一件小礼物。
Đây là một món quà nhỏ tặng bạn.
This is a small gift for you.
2
lượng từ
Nghĩa:vụ, việc, điều (lượng từ dùng cho sự việc, vấn đề).
Ví dụ (5)
这是一件非常重要的事情。
Đây là một sự việc vô cùng quan trọng.
This is a very important matter.
我有一件事想跟你商量。
Tôi có một việc muốn thương lượng với bạn.
I have something I want to discuss with you.
这件案子很复杂。
Vụ án này rất phức tạp.
This case is very complicated.
不管是哪一件事,他都办得非常认真。
Bất kể là việc nào đi nữa, anh ấy đều giải quyết vô cùng nghiêm túc.
Whether it is a big matter or a small one, he takes it very seriously.
你只要做好这一件事就行了。
Bạn chỉ cần làm tốt việc này là được rồi.
You just need to do this one thing well.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây