ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
监
jiān / jiàn
giám sát; nhà giam; thái giám trong nghĩa cổ
Hán việt: giám
丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
10
座
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监).

Thành phần cấu tạo

监
jiān / jiàn
giám sát; nhà giam; thái giám trong nghĩa cổ
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / danh từ (đọc 'jiān / jiàn')
Nghĩa:giám sát; nhà giam; thái giám trong nghĩa cổ
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要jiāndū监督zhè这gè个xiàngmù项目de的jìnzhǎn进展。
Chúng tôi cần giám sát tiến độ của dự án này.
We need to monitor the progress of this project.
nà那gè个zuìfàn罪犯bèi被sòngjìn送进le了jiānyù监狱。
Tên tội phạm đó đã bị đưa vào nhà tù.
That criminal was sent to prison.
zhěnggè整个dàlóu大楼dōu都yǒu有shìpín视频jiānkòng监控。
Toàn bộ tòa nhà đều có hệ thống video giám sát.
The entire building is under video surveillance.
jǐngchá警察zhèngzài正在jiānshì监视xiányírén嫌疑人de的huódòng活动。
Cảnh sát đang giám sát các hoạt động của kẻ tình nghi.
The police are keeping an eye on the suspect's activities.
jiāshǔ家属tàn探jiān监de的shíjiān时间zhǐyǒu只有bàn半gè个xiǎoshí小时。
Thời gian người nhà vào tù thăm nuôi chỉ có nửa tiếng.
Family visits to the prison are limited to only half an hour.
2
danh từ (đọc 'jiān / jiàn')
Nghĩa:thái giám, chức quan giám sát thời xưa (đọc jiàn)
Ví dụ (3)
tàijiàn太监shì是gǔdài古代gōngtíng宫廷zhōng中de的rénwù人物。
Thái giám là nhân vật trong cung đình cổ.
Eunuchs were figures in ancient imperial courts.
guó国zi子jiān监shì是gǔdài古代xuéxiào学校jīgòu机构。
Quốc Tử Giám là cơ quan trường học thời cổ.
The Imperial Academy was an ancient educational institution.
tàijiàn太监shì是gǔdài古代huánggōng皇宫lǐ里shìfèng侍奉huángshì皇室de的guānyuán官员。
Thái giám là quan viên hầu hạ hoàng thất trong hoàng cung thời cổ đại.
Eunuchs were officials who served the royal family in ancient imperial palaces.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây