监考
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "监考" (jiānkǎo) nghĩa là "Giám thị, canh thi", ghép bởi: 监 (jiān / jiàn): giám sát + 考 (kǎo): thi.
Thành phần cấu tạo
监考
Giám thị, canh thi
卧
皿
耂
丂
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:coi thi, giám thị (trông coi phòng thi để đảm bảo không có gian lận).
Ví dụ (5)
明天我要去参加高考监考工作。
Ngày mai tôi phải đi tham gia công tác coi thi đại học.
Tomorrow I am going to work as an invigilator for the college entrance examination.
监考老师非常严格,一直盯着我们看。
Giáo viên coi thi (giám thị) cực kỳ nghiêm khắc, cứ nhìn chằm chằm vào chúng tôi.
The proctor was very strict and kept watching us the whole time.
在监考过程中,发现了一名学生作弊。
Trong quá trình coi thi, đã phát hiện một học sinh gian lận.
During the exam proctoring, a student was found cheating.
这次期末考试由谁来监考?
Kỳ thi cuối kỳ lần này do ai đến coi thi vậy?
Who will be proctoring this final exam?
监考人员有责任维持考场秩序。
Nhân viên coi thi có trách nhiệm duy trì trật tự trường thi.
Invigilators are responsible for maintaining order in the examination room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây