ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
监考
jiānkǎo
coi thi, giám thị (trông coi phòng thi để đảm bảo không có gian lận).
Hán việt: giám khảo
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "监考" (jiānkǎo) nghĩa là "Giám thị, canh thi", ghép bởi: 监 (jiān / jiàn): giám sát + 考 (kǎo): thi.

Thành phần cấu tạo

监考
jiānkǎo
Giám thị, canh thi
卧
皿
耂
丂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:coi thi, giám thị (trông coi phòng thi để đảm bảo không có gian lận).
Ví dụ (5)
míngtiān明天wǒ我yào要qù去cānjiā参加gāokǎo高考jiānkǎo监考gōngzuò工作。
Ngày mai tôi phải đi tham gia công tác coi thi đại học.
Tomorrow I am going to work as an invigilator for the college entrance examination.
jiānkǎo监考lǎoshī老师fēicháng非常yángé严格,yìzhí一直dīng盯zhe着wǒmen我们kàn看。
Giáo viên coi thi (giám thị) cực kỳ nghiêm khắc, cứ nhìn chằm chằm vào chúng tôi.
The proctor was very strict and kept watching us the whole time.
zài在jiānkǎo监考guòchéng过程zhōng中,fāxiàn发现le了yì一míng名xuésheng学生zuòbì作弊。
Trong quá trình coi thi, đã phát hiện một học sinh gian lận.
During the exam proctoring, a student was found cheating.
zhè这cì次qīmò期末kǎoshì考试yóu由shéi谁lái来jiānkǎo监考?
Kỳ thi cuối kỳ lần này do ai đến coi thi vậy?
Who will be proctoring this final exam?
jiānkǎo监考rényuán人员yǒu有zérèn责任wéichí维持kǎochǎng考场zhìxù秩序。
Nhân viên coi thi có trách nhiệm duy trì trật tự trường thi.
Invigilators are responsible for maintaining order in the examination room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây