ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
考察
kǎochá
khảo sát, xem xét, đi thực tế (đến tận nơi để quan sát và nghiên cứu).
Hán việt: khảo sát
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Mang kinh nghiệm dày dặn của bậc trưởng lão (耂) để đặt câu hỏi tìm tòi (丂) (考: khảo - kiểm tra), đồng thời đi sâu vào từng mái nhà (宀) quan sát tỉ mỉ như cử hành lễ tế (祭) (察: sát - xem xét), đó là quá trình "khảo sát, điều tra thực tế" (考察).

Thành phần cấu tạo

考察
kǎochá
khảo sát, điều tra thực tế
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
察
chá • sát
Quan sát
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
祭
Tế
Tế / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khảo sát, xem xét, đi thực tế (đến tận nơi để quan sát và nghiên cứu).
Ví dụ (5)
lǐngdǎo领导qù去nóngcūn农村kǎochá考察nóngyè农业qíngkuàng情况le了。
Lãnh đạo đã đi về nông thôn để khảo sát tình hình nông nghiệp.
The leader went to the countryside to inspect the agricultural situation.
tāmen他们zhèngzài正在kǎochá考察zhè这gè个chéngshì城市de的tóuzī投资huánjìng环境。
Họ đang khảo sát môi trường đầu tư của thành phố này.
They are investigating this city's investment environment.
mǎifáng买房zi子zhīqián之前,nǐ你yīnggāi应该xiān先qù去kǎochá考察yíxià一下zhōuwéi周围de的huánjìng环境。
Trước khi mua nhà, bạn nên đi xem xét (khảo sát) môi trường xung quanh một chút.
Before buying a house, you should first check out the surrounding environment.
gōngsī公司pài派tā他qù去ōuzhōu欧洲kǎochá考察shìchǎng市场。
Công ty cử anh ấy đi Châu Âu để khảo sát thị trường.
The company sent him to Europe to study the market.
kēxuéjiā科学家men们qù去nánjí南极kǎochá考察qìhòu气候biànhuà变化。
Các nhà khoa học đi đến Nam Cực để khảo sát sự biến đổi khí hậu.
The scientists went to Antarctica to study climate change.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây