ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
通过考试
tōngguò kǎoshì
Qua kỳ thi
Hán việt: thông quá khảo thí
次
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi chân (辶) vững vàng bước thông suốt (通 - thông: bộ Sước 辶 và chữ Dũng 甬) vượt qua (过 - quá: bước chân 辶 tiến từng tấc 寸) mọi thử thách của kỳ thi sát hạch (考试 - khảo thí: khảo nghiệm 考 theo lời hỏi 讠 quy thức 式), nghĩa là đã "qua kỳ thi" (通过考试).

Thành phần cấu tạo

通过考试
tōngguò kǎoshì
Qua kỳ thi
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Qua kỳ thi
Ví dụ (3)
tā他nǔlì努力xuéxí学习,zhōngyú终于tōngguò通过kǎoshì考试le了。
Anh ấy học chăm chỉ và cuối cùng đã qua kỳ thi.
He studied hard and finally passed the exam.
wǒ我xīwàng希望zhè这cì次néng能tōngguò通过kǎoshì考试。
Tôi hy vọng lần này có thể qua kỳ thi.
I hope I can pass the exam this time.
tōngguò通过kǎoshì考试yǐhòu以后,tā她sōng松le了yì一kǒu口qì气。
Sau khi qua kỳ thi, cô ấy thở phào nhẹ nhõm.
After passing the exam, she breathed a sigh of relief.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây