通过考试
次
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi chân (辶) vững vàng bước thông suốt (通 - thông: bộ Sước 辶 và chữ Dũng 甬) vượt qua (过 - quá: bước chân 辶 tiến từng tấc 寸) mọi thử thách của kỳ thi sát hạch (考试 - khảo thí: khảo nghiệm 考 theo lời hỏi 讠 quy thức 式), nghĩa là đã "qua kỳ thi" (通过考试).
Thành phần cấu tạo
通过考试
Qua kỳ thi
通
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
过
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
考
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
试
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 通过考试
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Qua kỳ thi
Ví dụ (3)
他努力学习,终于通过考试了。
Anh ấy học chăm chỉ và cuối cùng đã qua kỳ thi.
He studied hard and finally passed the exam.
我希望这次能通过考试。
Tôi hy vọng lần này có thể qua kỳ thi.
I hope I can pass the exam this time.
通过考试以后,她松了一口气。
Sau khi qua kỳ thi, cô ấy thở phào nhẹ nhõm.
After passing the exam, she breathed a sigh of relief.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây