ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
通过
tōngguò
đi qua, băng qua, thông qua (kỳ thi, kiểm duyệt, nghị quyết).
Hán việt: thông quá
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Bước chân di chuyển (辶) xuyên suốt qua đường ống rộng mở (甬) không chút cản trở (通: thông - thông suốt) và đi qua (辶) từng tấc đường, từng khắc thời gian (寸) (过: quá - đi qua) chính là vượt qua, thông qua (通过).

Thành phần cấu tạo

通过
tōngguò
vượt qua, qua, thông qua
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đi qua, băng qua, thông qua (kỳ thi, kiểm duyệt, nghị quyết).
Ví dụ (5)
huǒchē火车zhèngzài正在tōngguò通过dàqiáo大桥。
Đoàn tàu đang đi qua cây cầu lớn.
The train is passing over the bridge.
gōngxǐ恭喜nǐ你tōngguò通过le了hskHSKkǎoshì考试。
Chúc mừng bạn đã thi đỗ (thông qua) kỳ thi HSK.
Congratulations on passing the HSK exam.
zhè这xiàng项juéyì决议yǐjīng已经zhèngshì正式tōngguò通过le了。
Nghị quyết này đã chính thức được thông qua.
This resolution has already been officially passed.
qiánmiàn前面de的lù路tài太zhǎi窄,qìchē汽车wúfǎ无法tōngguò通过。
Đường phía trước hẹp quá, ô tô không có cách nào đi qua được.
The road ahead is too narrow for the car to pass through.
wǒmen我们yào要shùnlì顺利tōngguò通过ānjiǎn安检。
Chúng ta phải thuận lợi đi qua cửa kiểm tra an ninh.
We need to get through security smoothly.
2
giới từ
Nghĩa:thông qua (cách thức, phương tiện, trung gian), bằng cách.
Ví dụ (5)
tōngguò通过nǔlì努力,tā他zhōngyú终于chénggōng成功le了。
Thông qua sự nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng thành công rồi.
Through hard work, he finally succeeded.
wǒ我shì是tōngguò通过péngyou朋友rènshi认识tā他de的。
Tôi quen biết anh ấy thông qua bạn bè.
I got to know him through a friend.
wǒmen我们kěyǐ可以tōngguò通过hùliánwǎng互联网xuéxí学习wàiyǔ外语。
Chúng ta có thể học ngoại ngữ thông qua mạng internet.
We can learn foreign languages through the internet.
tōngguò通过zhè这cì次huódòng活动,dàjiā大家gèng更liǎojiě了解bǐcǐ彼此le了。
Qua lần hoạt động này, mọi người đã hiểu nhau hơn.
Through this activity, everyone came to understand each other better.
zhè这gè个wèntí问题kěyǐ可以tōngguò通过xiéshāng协商jiějué解决。
Vấn đề này có thể giải quyết thông qua thương lượng.
This problem can be solved through consultation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây