ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
试用期通过率
Shìyòng qī tōngguò lǜ
Tỷ lệ vượt qua thử việc
Hán việt: thí dụng kỳ thông quá suất
—

Gợi nhớ

Từ "试用期通过率" (Shìyòng qī tōngguò lǜ) mang nghĩa "Tỷ lệ vượt qua thử việc", kết hợp bởi 试 (shì - thí): "thử" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 过 (guò - quá): "qua" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

试用期通过率
Shìyòng qī tōngguò lǜ
Tỷ lệ vượt qua thử việc
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ vượt qua thử việc
Ví dụ (3)
jīnnián今年xīn新yuángōng员工de的shìyòngqī试用期tōngguòlǜ通过率dádào达到bǎifēnzhījiǔshí百分之九十。
Tỷ lệ qua thử việc của nhân viên mới năm nay đạt 90%.
The probation pass rate for new employees reached 90% this year.
shìyòngqī试用期tōngguòlǜ通过率tài太dī低,shuōmíng说明zhāopìn招聘biāozhǔn标准xūyào需要tiáozhěng调整。
Tỷ lệ qua thử việc quá thấp cho thấy tiêu chuẩn tuyển dụng cần điều chỉnh.
A probation pass rate that is too low indicates that recruitment standards need adjustment.
péixùn培训zhìliàng质量huì会yǐngxiǎng影响shìyòngqī试用期tōngguòlǜ通过率。
Chất lượng đào tạo sẽ ảnh hưởng đến tỷ lệ qua thử việc.
Training quality affects the probation pass rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây