期
一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
12
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).
Thành phần cấu tạo
期
kỳ hạn, thời kỳ; mong đợi
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
期
Dùng cho các ấn phẩm phát hành định kỳ (báo, tạp chí), khóa đào tạo, giai đoạn công trình, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 期 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

三期杂志
Ba số tạp chí

一期报纸
Một số báo

一期培训班
Một khóa đào tạo
Từ ghép (38)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (2)
1
danh từ / động từ (đọc 'qī')
Nghĩa:kỳ hạn, thời kỳ; mong đợi
Ví dụ (3)
期末考试快到了。
Kỳ thi cuối kỳ sắp đến rồi.
The final exams are coming up soon.
项目如期完成。
Dự án hoàn thành đúng hạn.
The project was completed on schedule.
我期待再次见面。
Tôi mong được gặp lại.
I look forward to meeting again.
2
danh từ (đọc 'jī')
Nghĩa:một năm hoặc một tháng trong vài cách dùng cổ.
Ví dụ (3)
期年之后,他回来了。
Sau một năm, anh ấy trở về.
After a full year, he returned.
这项工程预计在期年之内就能全部完工。
Công trình này dự kiến trong vòng tròn một năm là có thể hoàn thành toàn bộ.
This project is expected to be completely finished within a full year.
他在外地求学,期月之后才回到家中。
Anh ấy đi học ở xa, sau tròn một tháng mới trở về nhà.
He was studying away from home and only returned after a full month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây