漆
丶丶一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
14
道
HSK 5
—
Gợi nhớ
Những giọt nhựa lỏng như nước (氵) chảy ra từ thân cây sơn (桼) được người thợ thu gom để phết lên đồ gỗ làm sơn mài, nước sơn (漆).
Thành phần cấu tạo
漆
sơn, sơn mài; quét sơn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
桼
Chữ Tất
Cây sơn, nhựa sơn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:sơn, sơn mài.
Ví dụ (3)
这张桌子涂了红漆。
Cái bàn này được phủ sơn đỏ.
This table is painted with red lacquer.
漆器表面很亮。
Bề mặt đồ sơn mài rất bóng.
The surface of the lacquerware is very shiny.
这种漆味道很重。
Loại sơn này có mùi rất nặng.
This paint has a very strong smell.
2
động từ
Nghĩa:quét sơn, phủ sơn.
Ví dụ (3)
工人正在漆门。
Công nhân đang sơn cửa.
The worker is painting the door.
他把墙漆成白色。
Anh ấy sơn tường thành màu trắng.
He painted the wall white.
这把椅子需要重新漆。
Cái ghế này cần sơn lại.
This chair needs to be repainted.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây