缉
フフ一丨フ一一丨丨一一一
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Lần theo từng manh mối nhỏ như sợi chỉ (纟) và lắng nghe lời bàn tán (咠) để khâu nối lại rồi truy bắt kẻ phạm tội (缉).
Thành phần cấu tạo
缉
truy bắt; khâu viền, nối liền
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
咠
Chữ Tập
Thì thầm, tụ họp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'jī')
Nghĩa:truy bắt, bắt giữ.
Ví dụ (3)
警方正在缉拿逃犯。
Cảnh sát đang truy bắt phạm nhân bỏ trốn.
The police are hunting down the fugitive.
他们发布了通缉令。
Họ đã ban hành lệnh truy nã.
They issued a wanted notice.
嫌疑人很快被缉捕。
Nghi phạm nhanh chóng bị bắt giữ.
The suspect was quickly apprehended.
2
động từ (đọc 'qī')
Nghĩa:khâu viền, nối liền.
Ví dụ (3)
她把衣边缉得很整齐。
Cô ấy khâu viền áo rất ngay ngắn.
She stitched the hem of the garment very neatly.
这块布需要再缉一圈。
Miếng vải này cần khâu viền thêm một vòng.
This piece of cloth needs another round of edge stitching.
老师教我们缉鞋口。
Cô giáo dạy chúng tôi khâu viền miệng giày.
The teacher taught us how to stitch the opening of a shoe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây