ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姬
jī
họ Cơ; phụ nữ đẹp/phi tần thời cổ
Hán việt: cơ
フノ一一丨丨フ一丨フ
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) đài các được các bề tôi (臣) trong cung kính trọng hầu hạ là bậc mỹ nhân, phi tần họ Cơ (姬).

Thành phần cấu tạo

姬
jī
họ Cơ; phụ nữ đẹp/phi tần thời cổ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
臣
Bộ Thần
Bề tôi, quan lại (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:họ Cơ; phụ nữ đẹp/phi tần thời cổ
Ví dụ (5)
yànhuì宴会shàng上yǒu有yí一wèi位měilì美丽de的wǔ舞jī姬zài在tiàowǔ跳舞。
Trong bữa tiệc có một vũ cơ (mỹ nhân múa) xinh đẹp đang nhảy múa.
At the banquet, a beautiful dancing girl was performing.
tā她shì是guówáng国王zuì最téng'ài疼爱de的chǒng宠jī姬。
Nàng là sủng phi được nhà vua yêu thương nhất.
She was the king's most beloved concubine.
gǔdài古代de的dáguān达官guìrén贵人wǎngwǎng往往yǒu有hěn很duō多jī姬qiè妾。
Những quan lại quyền quý thời xưa thường có rất nhiều thê thiếp.
In ancient times, high-ranking officials and nobles often had many concubines.
bàwáng霸王bié别jī姬shì是yí一gè个zhùmíng著名de的lìshǐ历史gùshì故事。
Bá Vương biệt Ngu Cơ là một câu chuyện lịch sử nổi tiếng.
"Farewell My Concubine" is a famous historical story.
wánggōngguìzú王公贵族shēnbiān身边cháng常yǒu有měi美jī姬xiāngbàn相伴。
Bên cạnh các vương công quý tộc thường có các mỹ nhân bầu bạn.
Princes and nobles were often accompanied by beautiful women.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây