ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饥
jī
đói; nạn đói.
Hán việt: cơ
ノフ丨ノフ
5
只
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Trên chiếc bàn nhỏ (几) chỉ còn sót lại vài mẩu thức ăn (饣) ít ỏi không đủ lấp đầy chiếc bụng cồn cào là cảnh thiếu lương thực, đói bụng (饥).

Thành phần cấu tạo

饥
jī
đói, nạn đói
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (nằm bên trái)
几
Kỷ
Mấy / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:đói; nạn đói.
Ví dụ (5)
tā他yìtiān一天méi没chīfàn吃饭,gǎndào感到fēicháng非常jī'è饥饿。
Anh ấy cả ngày chưa ăn gì, cảm thấy vô cùng đói.
He hadn’t eaten all day and felt extremely hungry.
wǒ我zhǐ只dài带le了jǐ几gè个bǐnggān饼干yònglái用来chōngjī充饥。
Tôi chỉ mang theo vài cái bánh quy dùng để lót dạ.
I only brought a few crackers to stave off hunger.
hěn很duō多niánqián年前,zhè这gè个dìqū地区fāshēng发生guò过yánzhòng严重de的jīhuāng饥荒。
Rất nhiều năm trước, khu vực này từng xảy ra một trận nạn đói nghiêm trọng.
Many years ago, this region suffered a severe famine.
jīngguò经过chángtúbáshè长途跋涉,tāmen他们yòu又jī饥yòu又kě渴。
Trải qua chuyến đi dài vất vả, họ vừa đói vừa khát.
After the long journey, they were both hungry and thirsty.
zài在nà那gè个zhànzhēng战争niándài年代,xǔduō许多rén人guò过zhe着jī饥hán寒jiāo交pò迫de的shēnghuó生活。
Trong thời kỳ chiến tranh đó, rất nhiều người sống cảnh đói rét đan xen.
During those war years, many people lived in hunger and cold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây