饥
ノフ丨ノフ
5
只
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Trên chiếc bàn nhỏ (几) chỉ còn sót lại vài mẩu thức ăn (饣) ít ỏi không đủ lấp đầy chiếc bụng cồn cào là cảnh thiếu lương thực, đói bụng (饥).
Thành phần cấu tạo
饥
đói, nạn đói
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (nằm bên trái)
几
Kỷ
Mấy / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:đói; nạn đói.
Ví dụ (5)
他一天没吃饭,感到非常饥饿。
Anh ấy cả ngày chưa ăn gì, cảm thấy vô cùng đói.
He hadn’t eaten all day and felt extremely hungry.
我只带了几个饼干用来充饥。
Tôi chỉ mang theo vài cái bánh quy dùng để lót dạ.
I only brought a few crackers to stave off hunger.
很多年前,这个地区发生过严重的饥荒。
Rất nhiều năm trước, khu vực này từng xảy ra một trận nạn đói nghiêm trọng.
Many years ago, this region suffered a severe famine.
经过长途跋涉,他们又饥又渴。
Trải qua chuyến đi dài vất vả, họ vừa đói vừa khát.
After the long journey, they were both hungry and thirsty.
在那个战争年代,许多人过着饥寒交迫的生活。
Trong thời kỳ chiến tranh đó, rất nhiều người sống cảnh đói rét đan xen.
During those war years, many people lived in hunger and cold.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây