ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饥饿
jī'è
đói khát, đói kém, nạn đói, sự thèm khát (nghĩa bóng).
Hán việt: cơ ngạ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "饥饿" (jī'è) mang nghĩa "đói", kết hợp bởi 饥 (jī - cơ): "đói" + 饿 (è - ngạ): "đói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 饥: Trên chiếc bàn nhỏ (几) chỉ còn sót lại vài mẩu thức ăn (饣) ít ỏi không đủ lấp đầy chiếc bụng cồn cào là cảnh thiếu lương thực, đói bụng (饥). • Chữ 饿: Bản thân tôi (我) suốt cả ngày chưa có chút thức ăn (饣) nào vào bụng nên dạ dày cồn cào vì đói bụng (饿).

Thành phần cấu tạo

饥饿
jī'è
đói
饥
jī • cơ
đói
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (nằm bên trái)
几
Kỷ
Mấy / âm đọc (nằm bên phải)
饿
è • ngạ
đói
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (nằm bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:đói khát, đói kém, nạn đói, sự thèm khát (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
wèile为了jiǎnféi减肥,tā她jīngcháng经常rěnshòu忍受jī'è饥饿。
Để giảm cân, cô ấy thường xuyên chịu đựng cơn đói.
In order to lose weight, she often endures hunger.
zhànzhēng战争dǎozhì导致hěn很duō多rén人sǐ死yú于jī'è饥饿hé和jíbìng疾病。
Chiến tranh khiến rất nhiều người chết vì đói khát và bệnh tật.
The war caused many people to die from hunger and disease.
zhè这zhǒng种yào药zuìhǎo最好zài在fànhòu饭后chī吃,yǐmiǎn以免yǐnqǐ引起jī'è饥饿gǎn感。
Loại thuốc này tốt nhất nên uống sau ăn, để tránh gây ra cảm giác đói (cồn cào).
This medicine is best taken after meals to avoid causing hunger.
wǒmen我们yào要nǔlì努力xiāochú消除pínkùn贫困hé和jī'è饥饿。
Chúng ta phải nỗ lực xóa bỏ đói nghèo.
We must work hard to eliminate poverty and hunger.
zhè这yì一zhěngtiān整天méi没chī吃dōngxi东西,tā他gǎndào感到jídù极度jī'è饥饿。
Cả ngày nay không ăn gì, anh ấy cảm thấy cực kỳ đói.
Having gone without food all day, he felt extremely hungry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây