ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饥渴
jī kě
đói khát, khát khao
Hán việt: cơ khát
—

Gợi nhớ

Từ "饥渴" (jī kě) mang nghĩa "đói khát, khát khao", kết hợp bởi 饥 (jī - cơ): "đói" + 渴 (kě - khát): "khát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 饥: Trên chiếc bàn nhỏ (几) chỉ còn sót lại vài mẩu thức ăn (饣) ít ỏi không đủ lấp đầy chiếc bụng cồn cào là cảnh thiếu lương thực, đói bụng (饥). • Chữ 渴: Giữa trưa nắng gắt, cơ thể thiếu nước (氵) khô rát cổ họng phải thốt lên tiếng kêu (曷) mong có ngụm nước giải khát (渴).

Thành phần cấu tạo

饥渴
jī kě
đói khát, khát khao
饥
jī • cơ
đói
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (nằm bên trái)
几
Kỷ
Mấy / âm đọc (nằm bên phải)
渴
kě • khát
khát
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
曷
Hạt
Sao, thế nào / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:đói khát, khát khao
Ví dụ (3)
mílù迷路de的xiǎogǒu小狗zài在jiētóu街头rěnshòu忍受zhe着jīkě饥渴。
Chú chó nhỏ bị lạc đang phải chịu đựng sự đói khát trên đường phố.
The lost puppy was enduring hunger and thirst on the street.
háizi孩子men们duì对zhīshí知识chōngmǎn充满le了jīkě饥渴。
Trẻ em tràn đầy sự khát khao đối với tri thức.
The children are filled with a thirst for knowledge.
zài在shāmò沙漠zhōng中xíngzǒu行走le了sāntiān三天,tāmen他们miànlín面临zhe着yánzhòng严重de的jīkě饥渴wēijī危机。
Đi bộ trong sa mạc ba ngày, họ đối mặt với cuộc khủng hoảng đói khát nghiêm trọng.
Having walked in the desert for three days, they faced a severe crisis of hunger and thirst.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây