ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
渴望
kěwàng
khát vọng, khao khát, ao ước, mong mỏi.
Hán việt: khát vọng
所
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "渴望" (kěwàng) mang nghĩa "khao khát", kết hợp bởi 渴 (kě - khát): "khát" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 渴: Giữa trưa nắng gắt, cơ thể thiếu nước (氵) khô rát cổ họng phải thốt lên tiếng kêu (曷) mong có ngụm nước giải khát (渴). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Thành phần cấu tạo

渴望
kěwàng
khao khát
渴
kě • khát
khát
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
曷
Hạt
Sao, thế nào / âm đọc (nằm bên phải)
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khát vọng, khao khát, ao ước, mong mỏi.
Ví dụ (5)
zhàn战qū区de的rénmín人民kěwàng渴望hépíng和平。
Người dân vùng chiến sự khao khát hòa bình.
The people in the war zone long for peace.
tā他cóngxiǎo从小jiù就kěwàng渴望chéngwéi成为yì一míng名fēixíngyuán飞行员。
Từ nhỏ anh ấy đã ao ước trở thành một phi công.
He has longed to become a pilot since childhood.
háizi孩子men们nà那shuāng双kěwàng渴望zhīshí知识de的yǎnjing眼睛ràng让wǒ我gǎndòng感动。
Đôi mắt khát khao tri thức của lũ trẻ khiến tôi cảm động.
The children's eyes, full of longing for knowledge, moved me deeply.
měi每gè个rén人dōu都kěwàng渴望dédào得到biérén别人de的lǐjiě理解hé和zūnzhòng尊重。
Mỗi người đều khao khát nhận được sự thấu hiểu và tôn trọng của người khác.
Everyone longs for understanding and respect from others.
jiǔ久hàn旱de的tǔdì土地kěwàng渴望gān甘lín霖。
Vùng đất hạn hán lâu ngày khát khao mưa rào.
The land, parched by a long drought, longs for sweet rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây