ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愿望
yuànwàng
nguyện vọng, mong muốn, ước mơ, điều ước.
Hán việt: nguyện vọng
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "愿望" (yuànwàng) mang nghĩa "Nguyện vọng", kết hợp bởi 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Thành phần cấu tạo

愿望
yuànwàng
Nguyện vọng
愿
yuàn • nguyện
Mong ước
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyện vọng, mong muốn, ước mơ, điều ước.
Ví dụ (5)
wǒ我zuìdà最大de的yuànwàng愿望shì是huányóushìjiè环游世界。
Nguyện vọng lớn nhất của tôi là đi du lịch vòng quanh thế giới.
My greatest wish is to travel around the world.
shēngrì生日nàtiān那天,wǒ我xǔ许le了yí一gè个měihǎo美好de的yuànwàng愿望。
Vào ngày sinh nhật, tôi đã ước một điều ước tốt đẹp.
On my birthday, I made a wonderful wish.
fùmǔ父母wéiyī唯一de的yuànwàng愿望jiù就shì是háizi孩子jiànkāng健康kuàilè快乐。
Mong muốn duy nhất của cha mẹ là con cái khỏe mạnh và vui vẻ.
Parents' only wish is for their children to be healthy and happy.
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tā他zhōngyú终于shíxiàn实现le了tā他de的yuànwàng愿望。
Trải qua nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã thực hiện được ước mơ của mình.
After many years of hard work, he finally fulfilled his wish.
zhè这shì是yí一gè个nányǐ难以shíxiàn实现de的yuànwàng愿望。
Đây là một mong muốn khó mà thực hiện được.
This is a wish that is hard to realize.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây