ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愿意
yuànyì
bằng lòng, sẵn lòng, đồng ý, muốn (thể hiện sự tự nguyện).
Hán việt: nguyện ý
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Khi cả ước nguyện khởi nguồn (原) từ đáy lòng (愿: nguyện) lẫn tiếng vọng (音) của con tim (意: ý định, cả hai chữ đều mang bộ Tâm 心) đều chung một nhịp đập, nghĩa là ta hoàn toàn "sẵn lòng, tình nguyện, đồng ý" (愿意).

Thành phần cấu tạo

愿意
yuànyì
sẵn lòng, mong muốn, tình nguyện, đồng ý
愿
yuàn • nguyện
Mong ước
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / trợ động từ
Nghĩa:bằng lòng, sẵn lòng, đồng ý, muốn (thể hiện sự tự nguyện).
Ví dụ (5)
nǐ你yuànyì愿意jiàgěi嫁给wǒ我,hé和wǒ我yìqǐ一起guò过yíbèizi一辈子ma吗?
Em có bằng lòng lấy anh và cùng anh chung sống trọn đời không?
"Will you marry me?" — "I will."
wǒ我hěn很yuànyì愿意bāngzhù帮助nǐ你。
Tôi rất sẵn lòng giúp đỡ bạn.
I am very willing to help you.
rúguǒ如果bú不yuànyì愿意qù去,jiù就bié别qù去le了。
Nếu không muốn (không bằng lòng) đi, thì đừng đi nữa.
If you're unwilling to go, then don't go.
zhǐyào只要shì是wèile为了háizi孩子,fùmǔ父母shénme什么dōu都yuànyì愿意zuò做。
Chỉ cần là vì con cái, cha mẹ cái gì cũng sẵn lòng làm.
As long as it's for their child, parents are willing to do anything.
tā他bú不yuànyì愿意huāqiánmǎi花钱买zhème这么guì贵de的dōngxi东西。
Anh ấy không sẵn lòng (không muốn) chi tiền mua đồ đắt thế này.
He is unwilling to spend money on something so expensive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây