愿意
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Khi cả ước nguyện khởi nguồn (原) từ đáy lòng (愿: nguyện) lẫn tiếng vọng (音) của con tim (意: ý định, cả hai chữ đều mang bộ Tâm 心) đều chung một nhịp đập, nghĩa là ta hoàn toàn "sẵn lòng, tình nguyện, đồng ý" (愿意).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 愿意
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / trợ động từ
Nghĩa:bằng lòng, sẵn lòng, đồng ý, muốn (thể hiện sự tự nguyện).
Ví dụ (5)
你愿意嫁给我,和我一起过一辈子吗?
Em có bằng lòng lấy anh và cùng anh chung sống trọn đời không?
"Will you marry me?" — "I will."
我很愿意帮助你。
Tôi rất sẵn lòng giúp đỡ bạn.
I am very willing to help you.
如果不愿意去,就别去了。
Nếu không muốn (không bằng lòng) đi, thì đừng đi nữa.
If you're unwilling to go, then don't go.
只要是为了孩子,父母什么都愿意做。
Chỉ cần là vì con cái, cha mẹ cái gì cũng sẵn lòng làm.
As long as it's for their child, parents are willing to do anything.
他不愿意花钱买这么贵的东西。
Anh ấy không sẵn lòng (không muốn) chi tiền mua đồ đắt thế này.
He is unwilling to spend money on something so expensive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây