意
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
13
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).
Thành phần cấu tạo
意
ý định, ý nghĩa
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ý định, ý nghĩa
Ví dụ (3)
你明白我的意思吗?
Bạn hiểu ý tôi không?
Do you understand what I mean?
请用简短的话把这篇文章的中心意思概括出来。
Xin hãy dùng lời lẽ ngắn gọn để khái quát ý nghĩa trung tâm của bài viết này.
Please summarize the main idea of this article in a few brief words.
他没有离开的意图。
Anh ấy không có ý định rời đi.
He has no intention of leaving.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây