ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生意
shēngyi
việc buôn bán, kinh doanh, thương vụ.
Hán việt: sinh ý
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "生意" (shēngyi) mang nghĩa "Kinh doanh", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

生意
shēngyi
Kinh doanh
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:việc buôn bán, kinh doanh, thương vụ.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家fànguǎn饭馆de的shēngyì生意fēicháng非常hónghuǒ红火。
Việc buôn bán của nhà hàng này vô cùng phát đạt (đỏ lửa).
This restaurant is doing very good business.
zuò做shēngyì生意zuì最zhòngyào重要de的shì是jiǎng讲chéngxìn诚信。
Làm kinh doanh quan trọng nhất là phải giữ chữ tín.
The most important thing in business is honesty.
zuìjìn最近jīngjì经济bùjǐngqì不景气,shēngyì生意bú不tài太hǎo好zuò做。
Gần đây kinh tế suy thoái, việc buôn bán không dễ làm lắm.
The economy has been sluggish lately, and business hasn't been easy.
wǒ我xiǎng想hé和nǐ你tán谈yì一bǐ笔dà大shēngyì生意。
Tôi muốn bàn với bạn một thương vụ lớn.
I want to discuss a big business deal with you.
tā他cóngxiǎo从小jiù就gēnzhe跟着fùqīn父亲xué学zuò做shēngyì生意。
Anh ấy từ nhỏ đã theo cha học cách làm ăn buôn bán.
He learned how to do business from his father from a young age.
2
danh từ (original, meaning, less, common)
Nghĩa:sinh ý, sức sống, sự sinh sôi (nghĩa gốc, ít dùng trong khẩu ngữ hiện đại).
Ví dụ (1)
chūntiān春天dào到le了,dàdì大地chōngmǎn充满le了shēngjī生机hé和shēngyì生意。
Mùa xuân đến rồi, mặt đất tràn đầy cơ hội sống và sức sống.
Spring has arrived, and the earth is full of vitality and life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây