ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做生意
zuòshēngyì
kinh doanh
Hán việt: tố sinh ý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "做生意" (zuòshēngyì) mang nghĩa "kinh doanh", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

做生意
zuòshēngyì
kinh doanh
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:kinh doanh
Ví dụ (3)
tā他zài在shìchǎng市场zuò做shēngyì生意。
Anh ấy buôn bán ở chợ.
He does business at the market.
zuò做shēngyì生意yào要jiǎng讲chéngxìn诚信。
Làm ăn buôn bán cần coi trọng chữ tín.
Doing business requires honesty and trustworthiness.
tā她xiǎng想hé和péngyou朋友yìqǐ一起zuò做shēngyì生意。
Cô ấy muốn làm ăn với bạn.
She wants to do business with her friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây