ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有意思
yǒu yìsi
thú vị, hay, vui, buồn cười.
Hán việt: hữu ý tư
HSK 1-2
Động từ

Gợi nhớ

Một điều vừa nắm giữ (有: bàn tay 𠂇 cầm miếng thịt 月) được âm vang chạm tới trái tim (意: âm thanh 音 trong tim 心) vừa gợi mở biết bao suy ngẫm sâu sắc (思: ruộng 田 trên tim 心) quả thực rất "thú vị, hay ho" (有意思).

Thành phần cấu tạo

有意思
yǒu yìsi
thú vị, hay ho
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:thú vị, hay, vui, buồn cười.
Ví dụ (5)
zhè这běn本shū书hěn很yǒuyìsi有意思。
Cuốn sách này rất thú vị (rất hay).
This book is very interesting.
wǒ我juéde觉得xué学hànyǔ汉语fēicháng非常yǒuyìsi有意思。
Tôi cảm thấy học tiếng Trung cực kỳ thú vị.
I think learning Chinese is very interesting.
zhè这gè个rén人shuōhuà说话hěn很yǒuyìsi有意思。
Người này nói chuyện rất hài hước (có duyên, thú vị).
This person speaks in a very interesting way.
nà那gè个diànyǐng电影zhēn真méi没yìsi意思。
Bộ phim đó thật nhạt nhẽo (chẳng có gì hay).
That movie is really boring.
qù去páshān爬山shì是yí一jiàn件hěn很yǒuyìsi有意思de的shìqing事情。
Đi leo núi là một việc rất thú vị.
Going hiking is a very interesting thing to do.
2
cụm từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:có ý, có tình cảm với ai đó (ngụ ý thích ai đó).
Ví dụ (4)
wǒ我kàn看de得chū出lái来,tā他duì对nǐ你yǒuyìsi有意思。
Tôi có thể nhìn ra, anh ấy có ý với bạn đấy.
I can tell that he’s interested in you.
nǐ你shì是bú不shì是duì对nà那gè个nǚhái女孩yǒuyìsi有意思?
Có phải bạn đang để ý (thích) cô gái đó không?
Are you interested in that girl?
rúguǒ如果nǐ你duì对tā他méi没yìsi意思,jiù就zhíjiē直接gàosu告诉tā他。
Nếu bạn không có tình cảm với anh ta, hãy nói thẳng cho anh ta biết.
If you’re not interested in him, just tell him directly.
tāmen他们liǎ俩hùxiāng互相yǒuyìsi有意思hěn很jiǔ久le了。
Hai người bọn họ có tình ý với nhau lâu rồi.
The two of them have liked each other for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây