有
一ノ丨フ一一
6
无
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).
Thành phần cấu tạo
有
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (32)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (3)
1
động từ (sở hữu)
Nghĩa:có, sở hữu (chỉ quyền sở hữu).
Ví dụ (5)
我有一个哥哥。
Tôi có một người anh trai.
I have an older brother.
你有钱吗?
Bạn có tiền không?
Do you have money?
他有很多中国朋友。
Anh ấy có rất nhiều bạn bè Trung Quốc.
He has many Chinese friends.
我有两张电影票。
Tôi có hai tấm vé xem phim.
I have two movie tickets.
这就是我所有的东西。
Đây chính là tất cả những gì tôi có.
These are all my belongings.
2
động từ (tồn tại)
Nghĩa:có, tồn tại (chỉ sự tồn tại ở một địa điểm).
Ví dụ (5)
桌子上有一本书。
Trên bàn có một cuốn sách.
There is a book on the table.
家里有人吗?
Trong nhà có người không?
Is anyone home?
这附近有一家银行。
Gần đây có một cái ngân hàng.
There is a bank nearby.
这种药有副作用。
Loại thuốc này có tác dụng phụ.
This medicine has side effects.
天下没有不散的筵席。
Thiên hạ không có bữa tiệc nào là không tàn.
All good things must come to an end.
3
động từ (ước lượng, so sánh)
Nghĩa:đạt đến, bằng (dùng trong so sánh hoặc ước lượng).
Ví dụ (3)
这棵树有三米高。
Cái cây này cao (đạt đến) 3 mét.
This tree is three meters tall.
你有他那么高吗?
Bạn có cao bằng anh ấy không?
Are you as tall as him?
那座山有两千年的历史了。
Ngọn núi đó đã có lịch sử 2000 năm rồi.
That mountain has a history of two thousand years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây