ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有空
yǒukòng
có thời gian rảnh
Hán việt: hữu khống
辆
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "有空" (yǒukòng) nghĩa là "có thời gian rảnh", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 空 (kōng / kòng): trống.

Thành phần cấu tạo

有空
yǒukòng
có thời gian rảnh
𠂇
月
穴
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:có thời gian rảnh
Ví dụ (3)
nǐ你míngtiān明天yǒukòng有空ma吗?
Ngày mai bạn có rảnh không?
Are you free tomorrow?
yǒukòng有空de的shíhou时候lái来wǒ我jiā家wán玩。
Khi rảnh hãy đến nhà tôi chơi.
Come visit my home when you have free time.
wǒ我jīntiān今天xiàwǔ下午yǒukòng有空。
Chiều nay tôi rảnh.
I am free this afternoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây