ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空
kōng / kòng
trống, rỗng, không có gì / bầu trời, không trung (đọc là kōng).
Hán việt: không
丶丶フノ丶一丨一
8
方,隅,片
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空).

Thành phần cấu tạo

空
kōng / kòng
trống, không, rỗng
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / danh từ (đọc 'kōng')
Nghĩa:trống, rỗng, không có gì / bầu trời, không trung (đọc là kōng).
Ví dụ (5)
zhè这gè个hézi盒子shì是kōng空de的。
Cái hộp này là hộp rỗng.
This box is empty.
fángjiān房间lǐ里kōngdàngdàng空荡荡de的,yí一gè个rén人yě也méiyǒu没有。
Trong phòng trống huơ trống hoác, chẳng có lấy một người.
The room was completely empty; there wasn't a single person in it.
nà那shì是kōnghuà空话,bié别xìn信。
Đó là lời nói suông (sáo rỗng), đừng tin.
That's just empty talk—don't believe it.
wǒmen我们yào要bǎohù保护kōngqì空气zhìliàng质量。
Chúng ta phải bảo vệ chất lượng không khí.
We must protect air quality.
fēijī飞机fēi飞xiàng向le了gāokōng高空。
Máy bay đã bay về phía bầu trời cao (không trung).
The plane flew up into the sky.
2
danh từ / động từ (đọc 'kòng')
Nghĩa:thời gian rảnh, rảnh rỗi / để trống, bỏ trống (đọc là kòng).
Ví dụ (5)
nǐ你míngtiān明天yǒukòng有空ma吗?
Ngày mai bạn có rảnh không (có thời gian rảnh không)?
Are you free tomorrow?
zhè这yì一háng行qǐng请kòng空zhe着,búyào不要xiě写。
Dòng này xin hãy để trống, đừng viết vào.
Please leave this line blank; don't write anything on it.
wǒ我zhè这jǐtiān几天méikòng没空。
Mấy ngày nay tôi không rảnh.
I don't have any free time these days.
qǐng请tiánkòng填空。
Xin hãy điền vào chỗ trống.
Please fill in the blanks.
nǐ你néng能chōu抽chū出yìdiǎn一点kòngr空儿lái来ma吗?
Bạn có thể tranh thủ (rút ra) một chút thời gian rảnh không?
Can you spare a little time?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây