空
丶丶フノ丶一丨一
8
方,隅,片
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空).
Thành phần cấu tạo
空
trống, không, rỗng
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / danh từ (đọc 'kōng')
Nghĩa:trống, rỗng, không có gì / bầu trời, không trung (đọc là kōng).
Ví dụ (5)
这个盒子是空的。
Cái hộp này là hộp rỗng.
This box is empty.
房间里空荡荡的,一个人也没有。
Trong phòng trống huơ trống hoác, chẳng có lấy một người.
The room was completely empty; there wasn't a single person in it.
那是空话,别信。
Đó là lời nói suông (sáo rỗng), đừng tin.
That's just empty talk—don't believe it.
我们要保护空气质量。
Chúng ta phải bảo vệ chất lượng không khí.
We must protect air quality.
飞机飞向了高空。
Máy bay đã bay về phía bầu trời cao (không trung).
The plane flew up into the sky.
2
danh từ / động từ (đọc 'kòng')
Nghĩa:thời gian rảnh, rảnh rỗi / để trống, bỏ trống (đọc là kòng).
Ví dụ (5)
你明天有空吗?
Ngày mai bạn có rảnh không (có thời gian rảnh không)?
Are you free tomorrow?
这一行请空着,不要写。
Dòng này xin hãy để trống, đừng viết vào.
Please leave this line blank; don't write anything on it.
我这几天没空。
Mấy ngày nay tôi không rảnh.
I don't have any free time these days.
请填空。
Xin hãy điền vào chỗ trống.
Please fill in the blanks.
你能抽出一点空儿来吗?
Bạn có thể tranh thủ (rút ra) một chút thời gian rảnh không?
Can you spare a little time?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây