ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孔
kǒng
lỗ, hốc, khe hở, họ Khổng.
Hán việt: khổng
フ丨一フ
4
个
HSK6
—

Gợi nhớ

Đứa trẻ sơ sinh (子) vươn mình qua khe hở cong (乚) như chim én làm tổ, biểu thị cái lỗ, hốc nhỏ và họ Khổng (孔).

Thành phần cấu tạo

孔
kǒng
lỗ, hốc; họ Khổng
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / họ
Nghĩa:lỗ, hốc, khe hở, họ Khổng.
Ví dụ (5)
tā他zài在qiáng墙shàng上zuān钻le了yí一gè个kǒng孔。
Anh ấy đã khoan một cái lỗ trên tường.
He drilled a hole in the wall.
kǒngzi孔子shì是zhōngguó中国gǔdài古代wěidà伟大de的sīxiǎng思想jiā家hé和jiàoyù教育jiā家。
Khổng Tử là nhà tư tưởng và nhà giáo dục vĩ đại của Trung Quốc cổ đại.
Confucius was a great ancient Chinese thinker and educator.
zhè这shì是zhè这yídài一带zuì最shúxī熟悉de的miànkǒng面孔。
Đây là khuôn mặt (diện khổng) quen thuộc nhất ở vùng này.
This is the most familiar face in the area.
yóuyú由于tiānqì天气yánrè炎热,quánshēn全身de的máokǒng毛孔dōu都zhāngkāi张开le了。
Do thời tiết nóng nực, lỗ chân lông toàn thân đều mở ra.
Because of the hot weather, all the pores on his body opened up.
zhèlǐ这里de的guǎnlǐ管理zhìdù制度qiān千chuāng疮bǎi百kǒng孔,jíxū急需gǎigé改革。
Chế độ quản lý ở đây thủng trăm chỗ (lỗ hổng đầy rẫy, tan hoang), cần cải cách gấp.
The management system here is full of loopholes and urgently needs reform.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây