孔
フ丨一フ
4
个
HSK6
—
Gợi nhớ
Đứa trẻ sơ sinh (子) vươn mình qua khe hở cong (乚) như chim én làm tổ, biểu thị cái lỗ, hốc nhỏ và họ Khổng (孔).
Thành phần cấu tạo
孔
lỗ, hốc; họ Khổng
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / họ
Nghĩa:lỗ, hốc, khe hở, họ Khổng.
Ví dụ (5)
他在墙上钻了一个孔。
Anh ấy đã khoan một cái lỗ trên tường.
He drilled a hole in the wall.
孔子是中国古代伟大的思想家和教育家。
Khổng Tử là nhà tư tưởng và nhà giáo dục vĩ đại của Trung Quốc cổ đại.
Confucius was a great ancient Chinese thinker and educator.
这是这一带最熟悉的面孔。
Đây là khuôn mặt (diện khổng) quen thuộc nhất ở vùng này.
This is the most familiar face in the area.
由于天气炎热,全身的毛孔都张开了。
Do thời tiết nóng nực, lỗ chân lông toàn thân đều mở ra.
Because of the hot weather, all the pores on his body opened up.
这里的管理制度千疮百孔,急需改革。
Chế độ quản lý ở đây thủng trăm chỗ (lỗ hổng đầy rẫy, tan hoang), cần cải cách gấp.
The management system here is full of loopholes and urgently needs reform.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây