ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钻孔
zuānkǒng
Khoan lỗ
Hán việt: toản khổng
—

Gợi nhớ

Từ "钻孔" (zuānkǒng) mang nghĩa "Khoan lỗ", kết hợp bởi 钻 (zuān / zuàn - toản): "khoan" + 孔 (kǒng - khổng): "lỗ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钻: Mũi nhọn bằng kim loại cứng chắc (钅) xoáy sâu để chiếm lĩnh một điểm cố định (占), tạo thành mũi khoan xuyên thủng hay viên kim cương (钻). • Chữ 孔: Đứa trẻ sơ sinh (子) vươn mình qua khe hở cong (乚) như chim én làm tổ, biểu thị cái lỗ, hốc nhỏ và họ Khổng (孔).

Thành phần cấu tạo

钻孔
zuānkǒng
Khoan lỗ
钻
zuān / zuàn • toản
khoan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)
孔
kǒng • khổng
lỗ
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Khoan lỗ
Ví dụ (2)
zài在zhuāngpèi装配qián前,bìxū必须xiān先zài在zhǐdìng指定wèizhi位置zuānkǒng钻孔。
Trước khi lắp ráp, phải khoan lỗ tại vị trí chỉ định trước.
Before assembly, holes must first be drilled at the designated locations.
shǐyòng使用táizuān台钻jìnxíng进行jīngquè精确dìngwèi定位zuānkǒng钻孔。
Sử dụng máy khoan bàn để tiến hành khoan lỗ định vị chính xác.
Use a bench drill for precision spot drilling.
2
danh từ
Nghĩa:Khoan lỗ
Ví dụ (1)
zhè这kuài块gāngbǎn钢板de的zuānkǒng钻孔gōngxù工序yǐjīng已经wánchéng完成。
Công đoạn khoan lỗ của tấm thép này đã được hoàn thành.
The drilling process for this steel plate has been completed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây