ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钻空子
zuān kòngzi
lách kẽ hở, lợi dụng chỗ sơ hở
Hán việt: toản khống tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "钻空子" (zuān kòngzi) mang nghĩa "lách kẽ hở, lợi dụng chỗ sơ hở", kết hợp bởi 钻 (zuān / zuàn - toản): "khoan" + 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钻: Mũi nhọn bằng kim loại cứng chắc (钅) xoáy sâu để chiếm lĩnh một điểm cố định (占), tạo thành mũi khoan xuyên thủng hay viên kim cương (钻). • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

钻空子
zuān kòngzi
lách kẽ hở, lợi dụng chỗ sơ hở
钻
zuān / zuàn • toản
khoan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lách kẽ hở, lợi dụng chỗ sơ hở
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须yángé严格zhíxíng执行guīdìng规定,bú不ràng让rènhérén任何人zuānkòngzi钻空子。
Chúng ta phải thi hành các quy định một cách nghiêm ngặt, không để cho bất cứ ai lách kẽ hở.
We must strictly enforce the rules and not let anyone exploit loopholes.
yìxiē一些bùliáng不良shāngjiā商家lìyòng利用fǎlǜ法律lòudòng漏洞zuānkòngzi钻空子,móuqǔbàolì牟取暴利。
Một số thương nhân bất lương lợi dụng lỗ hổng pháp luật để lách kẽ hở, trục lợi.
Some unscrupulous businesses exploit legal loopholes to reap huge profits.
tā他zǒngshì总是xǐhuan喜欢zuān钻gōngsī公司guǎnlǐ管理de的kōng空zi子,jīngcháng经常chídào迟到zǎotuì早退。
Anh ta luôn thích lợi dụng chỗ sơ hở trong việc quản lý của công ty, thường xuyên đi muộn về sớm.
He always likes to take advantage of loopholes in the company's management and is often late or leaves early.
wǎngluò网络ānquán安全xìtǒng系统yǐjīng已经quánmiàn全面shēngjí升级,hēikè黑客zài再yě也wúfǎ无法zuānkòngzi钻空子le了。
Hệ thống an ninh mạng đã được nâng cấp toàn diện, tin tặc không còn cách nào để lợi dụng sơ hở nữa.
The cybersecurity system has been fully upgraded, and hackers can no longer exploit loopholes.
tàtàshíshí踏踏实实zuòshì做事,bǐ比zhěngtiān整天xiǎng想zhe着zěnme怎么zuānkòngzi钻空子qiáng强de得duō多。
Làm việc một cách nghiêm túc, chắc chắn còn tốt hơn nhiều so với việc suốt ngày nghĩ cách lách kẽ hở.
Working steadily and conscientiously is far better than spending all day thinking about how to exploit loopholes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây