房子
栋, 幢, 座, 套, 间
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Không gian vuông vức bốn phương (方) nằm sau cánh cửa gỗ che chở (户) trong chữ Phòng (房), thêm hậu tố danh từ (子: bộ Tử) phía sau, tạo thành tổ ấm thân thương gọi là "nhà, nhà cửa, cái nhà" (房子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 房子
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:căn nhà, ngôi nhà, phòng ốc (chỉ kiến trúc vật lý để ở).
Ví dụ (5)
你的房子真漂亮!
Căn nhà của bạn đẹp thật đấy!
Your house is really beautiful!
这套房子有多大?
Căn nhà (căn hộ) này rộng bao nhiêu (bao nhiêu mét vuông)?
How big is this apartment?
我想把这所房子卖了。
Tôi muốn bán ngôi nhà này đi.
I want to sell this house.
房子里很暖和。
Bên trong nhà rất ấm áp.
The house is very warm.
我们正在装修房子。
Chúng tôi đang sửa sang (trang trí nội thất) lại căn nhà.
We are renovating the house.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây