老房子
个; 栋; 幢; 座; 套; 间
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "老房子" (lǎo fángzi) nghĩa là "Ngôi nhà cũ", ghép bởi: 老 (lǎo): già + 房 (fáng): phòng + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
老房子
Ngôi nhà cũ
耂
匕
户
方
子
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngôi nhà cũ
Ví dụ (3)
这座老房子有百年历史。
Ngôi nhà cũ này có lịch sử trăm năm.
This old house has a hundred years of history.
他们决定修理老房子。
Họ quyết định sửa ngôi nhà cũ.
They decided to renovate the old house.
老房子里保存着很多回忆。
Trong ngôi nhà cũ lưu giữ rất nhiều kỷ niệm.
Many memories are preserved in the old house.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây