ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厨房
chúfáng
nhà bếp, phòng bếp, bếp (nơi nấu ăn).
Hán việt: trù phòng
间
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Gian phòng vuông vắn sau cánh cửa (房: gồm bộ Hộ 户 và chữ Phương 方) nơi dưới mái nhà (厂) bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu, bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày (厨: trù) chính là "nhà bếp, phòng bếp" (厨房).

Thành phần cấu tạo

厨房
chúfáng
nhà bếp, phòng bếp
厨
chú • trù
bếp
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà bếp, phòng bếp, bếp (nơi nấu ăn).
Ví dụ (5)
māma妈妈zhèngzài正在chúfáng厨房lǐ里zuòfàn做饭。
Mẹ đang nấu cơm trong bếp.
Mom is cooking in the kitchen.
wǒ我jiā家de的chúfáng厨房bú不tài太dà大,dànshì但是hěn很gānjìng干净。
Bếp nhà tôi không to lắm nhưng rất sạch sẽ.
My kitchen is not very big, but it's very clean.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhèxiē这些wǎn碗nádào拿到chúfáng厨房qù去。
Làm ơn giúp tôi mang mấy cái bát này vào trong bếp.
Please help me take these bowls to the kitchen.
chúfáng厨房lǐ里piāo飘lái来le了xiāngwèi香味。
Từ trong bếp bay ra mùi thơm.
A delicious smell is coming from the kitchen.
tā他zài在dǎsǎo打扫chúfáng厨房。
Anh ấy đang dọn dẹp nhà bếp.
He is cleaning the kitchen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây