ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厨房秤
chúfángchèng
Cân thực phẩm
Hán việt: trù phòng xứng
间
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "厨房秤" (chúfángchèng) mang nghĩa "Cân thực phẩm", kết hợp bởi 厨 (chú - trù): "bếp" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 秤 (chèng - xứng): "cân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厨: Dưới mái hiên nhà (厂), bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu và bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày chính là gian nhà bếp (厨). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 秤: Đặt bó lúa nặng (禾) lên bàn đo sao cho cán đòn giữ được thế cân bằng phẳng phiu (平), dụng cụ đo trọng lượng đó chính là cái cân (秤).

Thành phần cấu tạo

厨房秤
chúfángchèng
Cân thực phẩm
厨
chú • trù
bếp
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
秤
chèng • xứng
cân
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cân thực phẩm
Ví dụ (3)
zuò做dàngāo蛋糕shí时xūyào需要chúfáng厨房chèng秤。
Khi làm bánh cần cân thực phẩm.
A kitchen scale is needed when making a cake.
tā她yòng用chúfáng厨房chèng秤chēng称miànfěn面粉。
Cô ấy dùng cân thực phẩm để cân bột mì.
She weighs the flour with a kitchen scale.
zhè这gè个chúfáng厨房chèng秤hěn很zhǔnquè准确。
Cái cân thực phẩm này rất chính xác.
This kitchen scale is very accurate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây