厨房秤
间
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "厨房秤" (chúfángchèng) mang nghĩa "Cân thực phẩm", kết hợp bởi 厨 (chú - trù): "bếp" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 秤 (chèng - xứng): "cân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厨: Dưới mái hiên nhà (厂), bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu và bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày chính là gian nhà bếp (厨). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 秤: Đặt bó lúa nặng (禾) lên bàn đo sao cho cán đòn giữ được thế cân bằng phẳng phiu (平), dụng cụ đo trọng lượng đó chính là cái cân (秤).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 厨房秤
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cân thực phẩm
Ví dụ (3)
做蛋糕时需要厨房秤。
Khi làm bánh cần cân thực phẩm.
A kitchen scale is needed when making a cake.
她用厨房秤称面粉。
Cô ấy dùng cân thực phẩm để cân bột mì.
She weighs the flour with a kitchen scale.
这个厨房秤很准确。
Cái cân thực phẩm này rất chính xác.
This kitchen scale is very accurate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây