ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秤
chèng
cái cân (cân đòn, cân bàn, cân điện tử).
Hán việt: xứng
ノ一丨ノ丶一丶ノ一丨
10
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Đặt bó lúa nặng (禾) lên bàn đo sao cho cán đòn giữ được thế cân bằng phẳng phiu (平), dụng cụ đo trọng lượng đó chính là cái cân (秤).

Thành phần cấu tạo

秤
chèng
cân
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái cân (cân đòn, cân bàn, cân điện tử).
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把shuǐguǒ水果fàng放zài在chèng秤shàng上。
Làm ơn đặt hoa quả lên cân.
Please put the fruit on the scale.
zhè这tái台diànzi电子chèng秤fēicháng非常jīngquè精确。
Chiếc cân điện tử này vô cùng chính xác.
This electronic scale is very accurate.
mǎicài买菜shí时yào要zhùyì注意,yǒuxiē有些shāngfàn商贩de的chèng秤bù不zhǔn准。
Khi mua rau phải chú ý, cân của một số tiểu thương không chuẩn (cân điêu).
When buying vegetables, you should be careful, because some vendors' scales are inaccurate.
zhè这shì是yìgān一杆lǎoshì老式de的mù木gān杆chèng秤。
Đây là một cái cân đòn (cân ta) cán gỗ kiểu cũ.
This is an old-fashioned wooden steelyard.
měi每gè个rén人xīnlǐ心里dōu都yǒu有yìgān一杆chèng秤,shéi谁hǎo好shéi谁huài坏dàjiā大家dōu都qīngchu清楚。
Trong lòng mỗi người đều có một cái cân (thước đo), ai tốt ai xấu mọi người đều rõ.
Everyone has a scale in their heart; everyone knows clearly who is good and who is bad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây