浴室秤
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "浴室秤" (yùshìchèng) mang nghĩa "Cân sức khỏe", kết hợp bởi 浴 (yù - dục): "tắm" + 室 (shì - thất): "phòng" + 秤 (chèng - xứng): "cân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浴: Đắm mình trong làn nước (氵) mát lành chảy giữa thung lũng (谷) để gội rửa bụi trần và tắm mát (浴). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室. • Chữ 秤: Đặt bó lúa nặng (禾) lên bàn đo sao cho cán đòn giữ được thế cân bằng phẳng phiu (平), dụng cụ đo trọng lượng đó chính là cái cân (秤).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 浴室秤
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cân sức khỏe
Ví dụ (3)
浴室秤放在浴缸旁边。
Cân sức khỏe đặt bên cạnh bồn tắm.
The bathroom scale is next to the bathtub.
他每天早上用浴室秤称体重。
Mỗi sáng anh ấy dùng cân sức khỏe để cân nặng.
He weighs himself on the bathroom scale every morning.
这个浴室秤需要换电池。
Cái cân sức khỏe này cần thay pin.
This bathroom scale needs new batteries.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây