ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浴室秤
yùshìchèng
Cân sức khỏe
Hán việt: dục thất xứng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "浴室秤" (yùshìchèng) mang nghĩa "Cân sức khỏe", kết hợp bởi 浴 (yù - dục): "tắm" + 室 (shì - thất): "phòng" + 秤 (chèng - xứng): "cân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浴: Đắm mình trong làn nước (氵) mát lành chảy giữa thung lũng (谷) để gội rửa bụi trần và tắm mát (浴). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室. • Chữ 秤: Đặt bó lúa nặng (禾) lên bàn đo sao cho cán đòn giữ được thế cân bằng phẳng phiu (平), dụng cụ đo trọng lượng đó chính là cái cân (秤).

Thành phần cấu tạo

浴室秤
yùshìchèng
Cân sức khỏe
浴
yù • dục
tắm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên phải)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)
秤
chèng • xứng
cân
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
平
Bình
Bằng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cân sức khỏe
Ví dụ (3)
yùshì浴室chèng秤fàng放zài在yùgāng浴缸pángbiān旁边。
Cân sức khỏe đặt bên cạnh bồn tắm.
The bathroom scale is next to the bathtub.
tā他měitiān每天zǎoshang早上yòng用yùshì浴室chèng秤chēng称tǐzhòng体重。
Mỗi sáng anh ấy dùng cân sức khỏe để cân nặng.
He weighs himself on the bathroom scale every morning.
zhè这gè个yùshì浴室chèng秤xūyào需要huàn换diànchí电池。
Cái cân sức khỏe này cần thay pin.
This bathroom scale needs new batteries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây