ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
温室
wēnshì
Nhà kính
Hán việt: ôn thất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "温室" (wēnshì) nghĩa là "Nhà kính", ghép bởi: 温 (wēn): Ấm + 室 (shì): phòng.

Thành phần cấu tạo

温室
wēnshì
Nhà kính
氵
昷
宀
至

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà kính
Ví dụ (3)
nóngmín农民zài在wēnshì温室lǐ里zhòng种shūcài蔬菜。
Nông dân trồng rau trong nhà kính.
Farmers grow vegetables in greenhouses.
wēnshì温室kěyǐ可以bǎohù保护zhíwù植物bú不shòu受hánlěng寒冷yǐngxiǎng影响。
Nhà kính có thể bảo vệ cây khỏi ảnh hưởng của lạnh giá.
A greenhouse can protect plants from the cold.
zhè这gè个wēnshì温室lǐ里yǒu有hěn很duō多huā花。
Trong nhà kính này có rất nhiều hoa.
There are many flowers in this greenhouse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây